有其父必有其子

yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ hữu kì phụ tất hữu kì tử

Hán Việt: hữu kì phụ tất hữu kì tử · Pinyin: yǒu qí fù bì yǒu qí zǐ

Tổng quan

cha nào, con nấy (thành ngữ)

Cấu tạo: (hữu) + (kì) + (phụ) + (tất) + (hữu) + (kì) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cha nào, con nấy (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻兒子的思想行為深受父親的影響。元.白樸《東牆記》第三折:「想你父親,也不曾弱了,常言道:『有其父必有其子』。」《二十年目睹之怪現狀》第六五回:「難得你這等慷慨,真是有其父必有其子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有什么样的父亲一定会有什么样的儿子。形容父亲对子女的影响极大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓子肖其父。语本《孔丛子.居卫》"有此父斯有此子﹐人道之常也。"
  • Tân Hoa Tự Điển 有什么样的父亲一定会有什么样的儿子。

Eng

  • CC-CEDICT like father, like son (idiom)
  • Cihui 有其父必有其子 ǒuqífù bìyǒuqízǐ f.e. Like father, like son.