有力的握手
hữu lực đích ác thủ
Hán Việt: hữu lực đích ác thủ
Tổng quan
sự nắm chặt tay, sự ghì chặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tay nắm (xe đạp), (số nhiều) sự ôm vật nhau; sự đánh giáp lá cà
Nghĩa
Việt
- Cihui sự nắm chặt tay, sự ghì chặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tay nắm (xe đạp), (số nhiều) sự ôm vật nhau; sự đánh giáp lá cà