有力的握手

hữu lực đích ác thủ

Hán Việt: hữu lực đích ác thủ

Tổng quan

sự nắm chặt tay, sự ghì chặt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tay nắm (xe đạp), (số nhiều) sự ôm vật nhau; sự đánh giáp lá cà

Cấu tạo: 有 (hữu) + 力 (lực) + 的 (đích) + 握 (ác) + 手 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắt tay mạnh

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi handgrip

Từ liên quan

Gần nghĩa

握手言欢 · 有力地说明 · 握手极欢 · 握手成交 · 握手告别 · 握手惜别 · 握手言和 · 握手言歡