有同情心的
hữu đồng tình tâm đích
Hán Việt: hữu đồng tình tâm đích
Tổng quan
(thuộc) con người, (thuộc) loài người, có tính người, có tình cảm của con người, con người thông cảm; đồng tình, đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái, (sinh vật học) giao cảm, (sinh vật học) dây thần kinh giao cảm; hệ giao cảm, người dễ xúc cảm
Nghĩa
Việt
- Cihui (thuộc) con người, (thuộc) loài người, có tính người, có tình cảm của con người, con người thông cảm; đồng tình, đầy tình cảm, biểu lộ tình cảm, thân ái, (sinh vật học) giao cảm, (sinh vật học) dây thần kinh giao cảm; hệ giao cảm, người dễ xúc cảm