有地方色彩

hữu địa phương sắc thải

Hán Việt: hữu địa phương sắc thải

Tổng quan

sự gắn bó với địa phương; chủ nghĩa địa phương, tiếng địa phương; phong tục tập quan địa phương, tính chất địa phương, thói quê kệch

Cấu tạo: 有 (hữu) + 地 (địa) + 方 (phương) + 色 (sắc) + 彩 (thải)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 địa phương

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi localism

Từ liên quan

Gần nghĩa

色彩鲜明的 · 有地位的 · 色彩增加 · 色彩强烈 · 色彩缤纷 · 色彩装饰 · 色彩鲜艳的 · 色彩原理