有尺水行尺船
hữu xích thủy hành xích thuyền
Hán Việt: hữu xích thủy hành xích thuyền · Pinyin: yǒu chǐ shuǐ xíng chǐ chuán
Tổng quan
Cấu tạo: 有 (hữu) + 尺 (xích) + 水 (thủy) + 行 (hành) + 尺 (xích) + 船 (thuyền)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有多深的水就航行多大的船。指能做多少就做多少。《醒世姻緣傳》第六五回:「我且有尺水行尺船,等什麼鷹神再來,我再做道理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指量力而行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻有多少力量做多少事。