有心

yǒu xīn hữu tâm

Hán Việt: hữu tâm · Pinyin: yǒu xīn

Tổng quan

có ý định | dự định | cố tình | chu đáo ó lòng tốt — Cố ý, tính trước như vậy. Cũng như Hữu ý 有意. hữu tâm hữu tâm ☆Có lòng tốt — Cố ý, tính trước như vậy. Cũng như Hữu ý 有意.

Cấu tạo: (hữu) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có ý định | dự định | cố tình | chu đáo ó lòng tốt — Cố ý, tính trước như vậy. Cũng như Hữu ý 有意. hữu tâm hữu tâm ☆Có lòng tốt — Cố ý, tính trước như vậy. Cũng như Hữu ý 有意.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.懷有某種意念或想法。《詩經.小雅.巧言》:「他人有心,予忖度之。」《紅樓夢》第九八回:「且黛玉已歸太虛幻境,汝若有心尋訪,潛心修養,自然有時相見。」 2.故意、有意。《二刻拍案驚奇》卷一二:「晦菴是有心尋不是的,來得急促。」《紅樓夢》第五一回:「不說咱們不識戥子,倒說咱們有心小器似的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓怀有某种意念或想法; 有心计; 有志向; 指有侠义心肠的人; 有情意﹐有爱心; 有意;故意。唐裴度逸句"君若有心求逸足﹐我还留意在名姝。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓怀有某种意念或想法。 2.有心计。 3.有志向。 4.指有侠义心肠的人。 5.有情意﹐有爱心。 6.有意;故意。唐裴度逸句"君若有心求逸足﹐我还留意在名姝。"

Eng

  • CC-CEDICT to have a mind to|to intend to|deliberately|considerate
  • Cihui to have a mind to; to intend to; deliberately; considerate

ja

  • JMdict discrimination|historical school of poetic thought|attachment|distractions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

存心 · 故意

Từ trái nghĩa

无心