有易性癖的

hữu dịch tính phích đích

Hán Việt: hữu dịch tính phích đích

Tổng quan

cải giống, chuyển phái, người về xúc cảm cảm thấy mình thuộc giới tính khác, người chuyển giống (người có bộ phận sinh dục biến đổi bằng phẫu thuật để trở thành giới tính khác)

Cấu tạo: (hữu) + (dịch) + (tính) + (phích) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cải giống, chuyển phái, người về xúc cảm cảm thấy mình thuộc giới tính khác, người chuyển giống (người có bộ phận sinh dục biến đổi bằng phẫu thuật để trở thành giới tính khác)