有板有眼

yǒu bǎn yǒu yǎn hữu bản hữu nhãn

Hán Việt: hữu bản hữu nhãn · Pinyin: yǒu bǎn yǒu yǎn

Tổng quan

có trật tự | có phương pháp | nhịp nhàng có bài bản hẳn hoi; nói làm đâu ra đấy; chừng mực。比喻言語行動有條不紊,富有節奏或章法。

Cấu tạo: (hữu) + (bản) + (hữu) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có trật tự | có phương pháp | nhịp nhàng có bài bản hẳn hoi; nói làm đâu ra đấy; chừng mực。比喻言語行動有條不紊,富有節奏或章法。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唱戲或唱歌合乎拍節板眼。形容人的言語行事清晰有條理。如:「他做起事來有板有眼,真是難得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 板:演奏民族音乐或戏曲时用来打拍子的乐器;眼:戏曲中的拍子。指唱腔合乎节拍。亦指言语行事有节奏、有条理。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻言语行动有条理、有步调。

Eng

  • CC-CEDICT orderly|methodical|rhythmical
  • Cihui 有板有眼 ǒubǎnyǒuyǎn f.e. <coll.> 1. rhythmical 2. systematic; methodical; orderly | Tā zuòshì ∼. He does everything methodically.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有声有色 · 有条有理