有条有理

yǒu tiáo yǒu lǐhữu điều hữu lí

Hán Việt: hữu điều hữu lí · Pinyin: yǒu tiáo yǒu lǐ

Tổng quan

HỮU LÍ có trật tự; mạch lạc; rõ ràng; có tình có lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.整齐有序﹐层次清楚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

條理層次分明而不紊亂。參見「有條不紊」條。《文明小史》第六○回:「自從這立憲二字發見了,就有人從西書上譯出一部憲法新論,講的源源本本,有條有理。」《近十年之怪現狀》第一四回:「又操了一枝好文筆,發起議論來,無論新學舊學,都說得有條有理。」

Cấu tạo: 有 (hữu) + 條 (điều) + 有 (hữu) + 理 (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) rõ ràng ngăn nắp
  • Cihui gọn gàng ngăn nắp
  • Biên soạn systematic; orderly

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.整齐有序﹐层次清楚。

Eng

  • Cihui 有條有理 ǒutiáoyǒulǐ f.e. systematic; orderly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头头是道 · 有条不紊 · 有板有眼

Từ trái nghĩa

七颠八倒 · 杂乱无章 · 语无伦次