有聲有色
hữu thanh hữu sắc
Hán Việt: hữu thanh hữu sắc · Pinyin: yǒu shēng yǒu sè
Tổng quan
có thanh có sắc (thành ngữ) | sống động | rực rỡ
Nghĩa
Việt
- Cihui có thanh có sắc (thành ngữ) | sống động | rực rỡ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容说话或表演精彩生动。
Eng
- CC-CEDICT having sound and color (idiom); vivid|dazzling
- Cihui 有聲有色 ǒushēngyǒusè f.e. vivid and dramatic | Wǒmen de kānwù bàn ³de ∼. Our magazine is scintillating and dramatic.