有溶解力的

hữu dong giải lực đích

Hán Việt: hữu dong giải lực đích

Tổng quan

làm hoà tan; làm tan ra, dung môi, chất làm tan có khả năng hoà tan, (nghĩa bóng) có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan...), có thể trả được nợ, dung môi, yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi

Cấu tạo: (hữu) + (dong) + (giải) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm hoà tan; làm tan ra, dung môi, chất làm tan có khả năng hoà tan, (nghĩa bóng) có khả năng làm tan, có khả năng làm suy yếu (mê tín dị đoan...), có thể trả được nợ, dung môi, yếu tố làm tan, yếu tố làm yếu đi