有理解力的

hữu lí giải lực đích

Hán Việt: hữu lí giải lực đích

Tổng quan

sợ hãi, e sợ, (thuộc) nhận thức, (thuộc) tri giác, thấy rõ, cảm thấy rõ, nhận thức nhanh, tiếp thu nhanh, thông minh bao hàm toàn diện, mau hiểu, thông minh, lĩnh hội nhanh, sáng ý, trường phổ thông hỗn hợp (có nhiều chương trình học và thời gian học khác nhau)

Cấu tạo: (hữu) + (lí) + (giải) + (lực) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sợ hãi, e sợ, (thuộc) nhận thức, (thuộc) tri giác, thấy rõ, cảm thấy rõ, nhận thức nhanh, tiếp thu nhanh, thông minh bao hàm toàn diện, mau hiểu, thông minh, lĩnh hội nhanh, sáng ý, trường phổ thông hỗn hợp (có nhiều chương trình học và thời gian học khác nhau)