有用的工具

hữu dụng đích công cụ

Hán Việt: hữu dụng đích công cụ

Tổng quan

người hầu, người đầy tớ, người ở, bầy tôi trung thành, vật để dùng chứ không phải để thờ; cái coi là phương tiện chứ đừng coi là mục đích

Cấu tạo: (hữu) + (dụng) + (đích) + (công) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hầu, người đầy tớ, người ở, bầy tôi trung thành, vật để dùng chứ không phải để thờ; cái coi là phương tiện chứ đừng coi là mục đích