有用的東西

hữu dụng đích đông tây

Hán Việt: hữu dụng đích đông tây

Tổng quan

(số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ, (số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ, (số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữ, (thông tục) vốn quý, vật có ích, vật quý

Cấu tạo: (hữu) + (dụng) + (đích) + (đông) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (số nhiều) tài sản (của một người hay một công ty) có thể dùng để trả nợ, (số nhiều) tài sản của người không thể trả được nợ, (số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữ, (thông tục) vốn quý, vật có ích, vật quý