有益健康的
hữu ích kiện khang đích
Hán Việt: hữu ích kiện khang đích
Tổng quan
lành mạnh, có lợi cho sức khoẻ, làm tăng sức khoẻ lành, tốt (khí hậu, không khí) bổ ích, có lợi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tốt lành (khí hậu) lành, không độc, khoẻ mạnh, tráng kiện, (nghĩa bóng) bổ ích, lành mạnh
Cấu tạo: 有 (hữu) + 益 (ích) + 健 (kiện) + 康 (khang) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui lành mạnh, có lợi cho sức khoẻ, làm tăng sức khoẻ lành, tốt (khí hậu, không khí) bổ ích, có lợi, (từ hiếm,nghĩa hiếm) tốt lành (khí hậu) lành, không độc, khoẻ mạnh, tráng kiện, (nghĩa bóng) bổ ích, lành mạnh