有眼无珠
hữu nhãn vô châu
Hán Việt: hữu nhãn vô châu · Pinyin: yǒu yǎn wú zhū
Tổng quan
hữu nhãn vô châu; có mắt như mù
珠:眼珠。没长眼珠子。用来责骂人瞎了眼,看不见某人或某事物的伟大或重要。
比喻缺乏辨別能力。《西遊記》第六回:「你這廝有眼無珠,認不得我麼!吾乃玉帝外甥,勅封昭惠靈顯王二郎是也。」《野叟曝言》第三六回:「卑職有眼無珠,一時冒昧,罪該萬死!」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng)
- Cihui không biết mình đang đối phó với ai (hoặc cái gì)
- Cihui không nhận ra điều mà người nhạy bén hơn sẽ thấy
- Biên soạn have eyes but fail to see
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻没有辨别是非﹑好坏的能力。
Eng
- Cihui 有眼無珠 ǒuyǎnwúzhū f.e. have eyes but fail to see