有責任心的
hữu trách nhâm tâm đích
Hán Việt: hữu trách nhâm tâm đích
Tổng quan
có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ, người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng
Cấu tạo: 有 (hữu) + 責 (trách) + 任 (nhâm) + 心 (tâm) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui có lương tâm, tận tâm, chu đáo, tỉ mỉ, cẩn thận, cơ chỉ, người từ chối nhập ngũ vì lương tâm thấy không đúng