有鼻子有眼兒

yǒu bí zi yǒu yǎn ér hữu tị tử hữu nhãn nhi

Hán Việt: hữu tị tử hữu nhãn nhi · Pinyin: yǒu bí zi yǒu yǎn ér

Tổng quan

nghe cứ như thật: có căn cứ hẳn hoi/có mắt có mũi hẳn hoi

Cấu tạo: (hữu) + (tị) + (tử) + (hữu) + (nhãn) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe cứ như thật: có căn cứ hẳn hoi/có mắt có mũi hẳn hoi
  • Cihui nghe cứ như thật; có căn cứ hẳn hoi; có mắt có mũi hẳn hoi。形容把虛構的事物說得很逼真,活靈活現。 聽他說得有鼻子有眼兒的,也就信了。 anh nói chuyện có căn cứ hẳn hoi, cũng có thể tin được.

Eng

  • Cihui 有鼻子有眼兒 ǒu bízi yǒu yǎnr ►See yǒu bízi yǒu yǎn