服苦役的人
phục khổ dịch đích nhân
Hán Việt: phục khổ dịch đích nhân
Tổng quan
nông nô, người bị áp bức bóc lột, thân trâu ngựa (nghĩa bóng)
Cấu tạo: 服 (phục) + 苦 (khổ) + 役 (dịch) + 的 (đích) + 人 (nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui nông nô, người bị áp bức bóc lột, thân trâu ngựa (nghĩa bóng)