望眼將穿
vọng nhãn tương xuyên
Hán Việt: vọng nhãn tương xuyên · Pinyin: wàng yǎn jiāng chuān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容企盼的深切。宋.潘閬〈酒泉子.長憶西湖〉詞:「別來已是二十年,東望眼將穿。」《初刻拍案驚奇》卷八:「妻父母望眼將穿,既蒙壯士厚恩完聚,得早還家為幸。」也作「望眼欲穿」。