望穿秋水

wàng chuān qiū shuǐ vọng xuyên thu thủy

Hán Việt: vọng xuyên thu thủy · Pinyin: wàng chuān qiū shuǐ

Tổng quan

mỏi mắt chờ mong: trông mòn con mắt

Cấu tạo: (vọng) + 穿 (xuyên) + (thu) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỏi mắt chờ mong: trông mòn con mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 秋水,秋天的水明淨澄澈,比喻眼睛。望穿秋水形容盼望的深切。《聊齋志異.卷二.鳳陽士人》:「望穿秋水,不見還家,潸潸淚似麻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秋水:比喻人的眼睛。眼睛都望穿了。形容对远地亲友的殷切盼望。
  • Tân Hoa Tự Điển 秋水比喻人的眼睛。眼睛都望穿了。形容对远地亲友的殷切盼望。

Eng

  • Cihui 望穿秋水 àngchuānqiūshuǐ f.e. eagerly await

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

望眼将穿 · 望眼欲穿