望眼欲穿

wàng yǎn yù chuān vọng nhãn dục xuyên

Hán Việt: vọng nhãn dục xuyên · Pinyin: wàng yǎn yù chuān

Tổng quan

mong mỏi chờ đợi

Cấu tạo: (vọng) + (nhãn) + (dục) + 穿 (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mong mỏi chờ đợi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容企盼的深切。明.西湖居士《明月環.第一六齣.詰環》:「小姐望眼欲穿,老身去回覆小姐去也。」也作「望眼將穿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼睛都要望穿了。形容盼望殷切。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作望眼将穿”。望得眼睛都要穿了。形容盼望的急切盼与老朋友团聚,真有些望眼欲穿了。

Eng

  • CC-CEDICT to anxiously await
  • Cihui 望眼欲穿 àngyǎnyùchuān f.e. eagerly await | Tā ∼, dàn yīzhí méiyǒu ²zài jiàndào zhàngfu. She waited hopefully, but never saw her husband again.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

望穿秋水