望而生畏
vọng nhi sanh úy
Hán Việt: vọng nhi sanh úy · Pinyin: wàng ér shēng wèi
Tổng quan
bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ) | đầy uy nghi | sợ hãi | choáng ngợp
Nghĩa
Việt
- Cihui bị áp đảo ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ) | đầy uy nghi | sợ hãi | choáng ngợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.堯曰》:「君子正其衣冠,尊其瞻視,儼然人望而畏之,斯不亦威而不猛乎?」比喻見了就令人害怕。《痛史.敘》:「卷帙浩繁,望而生畏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 畏:恐惧,害怕。看见了就害怕。
- Tân Hoa Tự Điển 畏恐惧,害怕。看见了就害怕。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to feel intimidated
- Cihui 望而生畏 àng'érshēngwèi f.e. terrified/awestricken at the sight (of sth.) | Wǒ duì tā shì ∼. I feel awestricken at the sight of him.