望风披靡

wàng fēng pī mǐvọng phong phi mĩ

Hán Việt: vọng phong phi mĩ · Pinyin: wàng fēng pī mǐ

Tổng quan

PHỊ, PHỆ MI, MỊ thua chạy như cỏ lướt theo ngọn gió; cỏ vừa gặp gió đã đổ gục

新华 · Tân Hoa Đại lục

披靡:草木随风倒伏。草一遇到风就倒伏了。比喻军队毫无斗志,老远看到对方的气势很盛,没有交锋就溃散了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

草木隨風伏倒。形容為強大的氣勢所壓倒,或為敵人氣勢所震懾,未作戰就潰敗了。《元史.卷一五○.張榮傳》:「詰旦,敵兵整陣至,榮馳之,望風披靡,奪戰船五十艘。」《痛史》第六回:「未曾交綏,先自望風披靡。」也作「望風而靡」。

Cấu tạo: 望 (vọng) + 風 (phong) + 披 (phi) + 靡 (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thua chạy như cỏ lướt theo ngọn gió: cỏ vừa gặp gió đã đổ gục
  • Biên soạn frightened into flight

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 披靡:草木随风倒伏。草一遇到风就倒伏了。比喻军队毫无斗志,老远看到对方的气势很盛,没有交锋就溃散了。

Eng

  • Cihui 望風披靡 àngfēngpīmǐ f.e. frightened into flight

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

势如破竹 · 所向披靡