望風披靡

wàng fēng pī mǐ vọng phong phi mĩ

Hán Việt: vọng phong phi mĩ · Pinyin: wàng fēng pī mǐ

Tổng quan

thua chạy như cỏ lướt theo ngọn gió: cỏ vừa gặp gió đã đổ gục

Cấu tạo: (vọng) + (phong) + (phi) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thua chạy như cỏ lướt theo ngọn gió: cỏ vừa gặp gió đã đổ gục

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 披靡:草木随风倒伏。草一遇到风就倒伏了。比喻军队毫无斗志,老远看到对方的气势很盛,没有交锋就溃散了。
  • Tân Hoa Tự Điển 披靡草木随风倒伏。草一遇到风就倒伏了。比喻军队毫无斗志,老远看到对方的气势很盛,没有交锋就溃散了。

Eng

  • Cihui 望風披靡 àngfēngpīmǐ f.e. frightened into flight

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

势如破竹 · 所向披靡