所向披靡

suǒ xiàng pī mǐ sở hướng phi mĩ

Hán Việt: sở hướng phi mĩ · Pinyin: suǒ xiàng pī mǐ

Tổng quan

(thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt | vô địch

Cấu tạo: (sở) + (hướng) + (phi) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt | vô địch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻力量所到之處,敵人紛紛潰退。《周書.卷二九.王雅傳》:「擐甲步戰,所向披靡,太祖壯之。」也作「所向風靡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所向:指力所到达的地方;披靡:溃败。比喻力量所达到的地方,一切障碍全被扫除。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓风吹到的地方,草木随之倒伏。比喻力量所到之处,什么也阻挡不了。
  • Tân Hoa Tự Điển 所向指力所到达的地方;披靡溃败。比喻力量所达到的地方,一切障碍全被扫除。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to sweep everything before one; to be invincible
  • Cihui 所向披靡 uǒxiàngpīmǐ f.e. <mil.> carry all before one; be invincible

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

势如破竹 · 所向无敌

Từ trái nghĩa

望风披靡 · 溃不成军 · 风声鹤唳