朝令夕改

zhāo lìng xì gǎi triêu lệnh tịch cải

Hán Việt: triêu lệnh tịch cải · Pinyin: zhāo lìng xì gǎi

Tổng quan

thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ) thay đổi xoành xoạch; thay đổi quá nhanh; sáng nắng chiều mưa; sáng ban hành lệnh, tối lại thay đổi。早晨發佈了命令,晚上又改變了。形容主張或辦法經常改變,一會兒一個樣。

Cấu tạo: (triêu) + (lệnh) + (tịch) + (cải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ) thay đổi xoành xoạch; thay đổi quá nhanh; sáng nắng chiều mưa; sáng ban hành lệnh, tối lại thay đổi。早晨發佈了命令,晚上又改變了。形容主張或辦法經常改變,一會兒一個樣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早上下達的命令,到晚上就改變了。比喻政令、主張或意見反覆無常。宋.范祖禹《唐鑑.卷一九.穆宗》:「凡用兵舉動,皆自禁中授以方略,朝令夕改,不知所從。」《明史.卷一八一.劉健傳》:「即位詔書,天下延頸,而朝令夕改,迄無寧日。」也作「朝令暮改」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 早晨发布的命令,晚上就改了。比喻经常改变主张和办法,一会儿一个样。

Eng

  • CC-CEDICT to make frequent or unpredictable changes in policy (idiom)
  • Cihui 朝令夕改 hāolìngxīgǎi f.e. make unpredictable changes in policy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

萧规曹随 · 言出法随