蕭規曹隨

xiāo guī cáo suí tiêu quy tào tùy

Hán Việt: tiêu quy tào tùy · Pinyin: xiāo guī cáo suí

Tổng quan

nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何 cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参 (thành ngữ) | nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của người tiền nhiệm | làm theo tiền lệ

Cấu tạo: (tiêu) + (quy) + (tào) + (tùy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何 cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参 (thành ngữ) | nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của người tiền nhiệm | làm theo tiền lệ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 萧何创立了规章制度,死后,曹参做了宰相,仍照着实行。比喻按照前任的成规办事。
  • Tân Hoa Tự Điển 汉初萧何为丞相,制定了法令制度,后曹参接着做丞相,完全照着萧何的那一套办事。比喻完全照着前人的成规办事。

Eng

  • CC-CEDICT lit. Xiao's 蕭何|萧何[Xiao1 He2] governance followed by Cao 曹參|曹参[Cao2 Can1] (idiom)|fig. to strictly adhere to the policies of the predecessor|to follow precedent
  • Cihui 蕭規曹隨 iāoguīcáosuí f.e. slavishly follow precedent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一成不变 · 依样葫芦 · 率由旧章

Từ trái nghĩa

朝令夕改