期待
kì đãi
Hán Việt: kì đãi · Pinyin: qī dài
Tổng quan
Hán Việt: KI, CƠ ĐÃI mong đợi; kỳ vọng; đợi chờ
1.期望; 等待。
期望、等待。如:「即將到來的連續假期,令人非常期待。」「期待明年春暖花開再次相會。」唐.韓愈〈答渝州李使君書〉:「今既無由緣進言,言之恐益累高明,是以負所期待。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「小娥忍住不動。期待時至而行,如此過了兩年有零。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mong chờ
- Cihui chờ đợi
- Cihui sự kỳ vọng
- Biên soạn v. <wr.> 1. look forward to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 期望、等待。如:「即將到來的連續假期,令人非常期待。」「期待明年春暖花開再次相會。」唐.韓愈〈答渝州李使君書〉:「今既無由緣進言,言之恐益累高明,是以負所期待。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「小娥忍住不動。期待時至而行,如此過了兩年有零。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.期望; 等待。
- Kaggle Zh-Vi anticipation
Eng
- JMdict expectation
- JMdict anticipation
- JMdict hope
- JMdict promising
- JMdict rising
- Cihui to look forward to; to await; expectation
Đức
- Handedict sich freuen auf
ja
- JMdict 期待(きたい)