失望

shī wàngthất vọng

Hán Việt: thất vọng · Pinyin: shī wàng

Tổng quan

mất lòng tin; thất vọng; không có hy vọng.; chán; chán chường; nản

新华 · Tân Hoa Đại lục

因希望不能实现而失去信心或感觉不快活看榜以后,失望而归, 想看电影而看不到,真失望。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.希望落空,不遂所望。《五代史平話.漢史.卷上》:「您下梢只恁地狼狽,怎不叫他失望!」《文明小史》第一回:「柳知府點名進來,甚為失望,無奈將題目寫了,掛牌出去。」 2.認不出來。《水滸傳》第七二回:「在下眼拙,失望了足下。」《警世通言.卷三六.皂角林大王假形》:「夜住曉行,不則一日,來到東京。歸去那對門茶坊裡,叫點茶婆婆:『認得我?』婆婆道:『官人失望。』」

Cấu tạo: 失 (thất) + 望 (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 失望 hīwàng* v. 1. become disappointed

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.希望落空,不遂所望。《五代史平話.漢史.卷上》:「您下梢只恁地狼狽,怎不叫他失望!」《文明小史》第一回:「柳知府點名進來,甚為失望,無奈將題目寫了,掛牌出去。」 2.認不出來。《水滸傳》第七二回:「在下眼拙,失望了足下。」《警世通言.卷三六.皂角林大王假形》:「夜住曉行,不則一日,來到東京。歸去那對門茶坊裡,叫點茶婆婆:『認得我?』婆婆道:『官人失望。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因希望不能实现而失去信心或感觉不快活看榜以后,失望而归, 想看电影而看不到,真失望。
  • Kaggle Zh-Vi despond

Eng

  • JMdict disappointment
  • JMdict despair
  • Cihui disappointed; to lose hope; to despair

Đức

  • Handedict Enttäuschung

ja

  • JMdict 失望(しつぼう)

other

  • Nguồn khác Đã mất lòng trông mong

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灰心 · 绝望

Từ trái nghĩa

如愿 · 希望 · 得意 · 期待 · 期望