期望

qī wàng kì vọng

Hán Việt: kì vọng · Pinyin: qī wàng

Tổng quan

có kỳ vọng | tha thiết hy vọng | sự kỳ vọng | niềm hy vọng

Cấu tạo: (kì) + (vọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có kỳ vọng | tha thiết hy vọng | sự kỳ vọng | niềm hy vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冀望、希望。清.黃景仁〈三十夜懷夢殊〉詩:「白頭期望意,豈獨在文章。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对未来情况寄托希望或有所等待期望能有成功的一天; 又称数学期望”、均值”。概率论的基本概念。指随机变量ξ取值的加权平均数,其权数就是相应的概率或概率密度,常以eξ表示。期望由它的概率分布唯一确定,它反映了随机变量取值的平均,是随机变量最重要的数学特性。
  • Tân Hoa Tự Điển ①对未来情况寄托希望或有所等待期望能有成功的一天。②又称数学期望”、均值”。概率论的基本概念。指随机变量ξ取值的加权平均数,其权数就是相应的概率或概率密度,常以eξ表示。期望由它的概率分布唯一确定,它反映了随机变量取值的平均,是随机变量最重要的数学特性。

Eng

  • CC-CEDICT to have expectations|to earnestly hope|expectation|hope
  • Cihui to have expectations; to earnestly hope; expectation; hope

ja

  • JMdict looking forward to|anticipating

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

希冀 · 希望 · 指望 · 期待 · 渴望 · 盼望

Từ trái nghĩa

失望 · 忧虑