朦朧地出現
mông lông địa xuất hiện
Hán Việt: mông lông địa xuất hiện
Tổng quan
bóng lờ mờ, bóng to lù lù, hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...), (+ large) hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ)
Cấu tạo: 朦 (mông) + 朧 (lông) + 地 (địa) + 出 (xuất) + 現 (hiện)
Nghĩa
Việt
- Cihui bóng lờ mờ, bóng to lù lù, hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...), (+ large) hiện ra lù lù, hiện ra to lớn; hiện ra (với vẻ đe doạ)