木制品

mù zhì pǐnmộc chế phẩm

Hán Việt: mộc chế phẩm · Pinyin: mù zhì pǐn

Tổng quan

gỗ, củi, ((thường) số nhiều) rừng, thùng gỗ (đựng rượu), (âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ, thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất, (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu

Cấu tạo: 木 (mộc) + 製 (chế) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồ gỗ
  • Google Alex v6 sản phẩm gỗ
  • Tần suất từ gỗ, củi, ((thường) số nhiều) rừng, thùng gỗ (đựng rượu), (âm nhạc) (the wood) kèn sáo bằng gỗ, thấy cây mà không thấy rừng, nhìn thấy hiện tượng mà không thấy bản chất, (thông tục) nó dốt đặc, nó ngu lắm, khỏi nguy hiểm, thoát nạn, phát cáu, nổi giận, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chạy trốn, tẩu thoát, bằng gỗ, (thuộc) rừng, cung cấp củi; lấy củi, trồng rừng nghề làm đồ gỗ, nghề mộc, đồ gỗ; phần mộc (của một căn nhà như cửa, rui, kèo...)
  • Biên soạn timber/wood products M:¹jiàn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi wood

Eng

  • JMdict wooden products
  • Cihui 木製品 ùzhìpǐn n. timber/wood products M:¹jiàn
  • Tần suất từ n. timber/wood products M:¹jiàn

Đức

  • Handedict Holzprodukt

ja

  • JMdict 木製品(もくせいひん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

木制的 · 制品 · 木制 · 木制家具 · 木制容器 · 木制小桶 · 木制用具 · 木制玩具