木已成舟
mộc dĩ thành chu
Hán Việt: mộc dĩ thành chu · Pinyin: mù yǐ chéng zhōu
Tổng quan
ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi (thành ngữ) | ý nói: việc đã làm không thể thay đổi
Nghĩa
Việt
- Cihui ví dụ: gỗ đã đóng thuyền rồi (thành ngữ) | ý nói: việc đã làm không thể thay đổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 木材已經做成船隻。比喻已成事實,無法改變。《鏡花緣》第三五回:「到了明日,木已成舟,眾百姓也不能求我釋放,我也有詞可託了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 树木已经做成了船。比喻事情已成定局,无法改变。
Eng
- CC-CEDICT lit. the timber has been turned into a boat already (idiom)|fig. what is done cannot be undone
- Cihui 木已成舟 ùyǐchéngzhōu id. what's done can't be undone