米已成炊
mễ dĩ thành xuy
Hán Việt: mễ dĩ thành xuy · Pinyin: mǐ yǐ chéng chuī
Tổng quan
nghĩa đen: gạo đã nấu thành cơm (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuyện đã rồi không thể thay đổi
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: gạo đã nấu thành cơm (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuyện đã rồi không thể thay đổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 米已經煮熟。比喻已成事實,無法改變。如:「這件事米已成炊,只好接受這個事實。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事已做出,无可挽回。
Eng
- CC-CEDICT lit. the rice has already been cooked (idiom)|fig. what is done cannot be undone
- Cihui 米已成炊 ǐyǐchéngchuī id. reversal impossible; accomplished fact