未受踐踏的

vị thụ tiễn đạp đích

Hán Việt: vị thụ tiễn đạp đích

Tổng quan

chưa ai đặt chân tới; hoang

Cấu tạo: (vị) + (thụ) + (tiễn) + (đạp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa ai đặt chân tới; hoang