未生羽毛的

vị sanh vũ mao đích

Hán Việt: vị sanh vũ mao đích

Tổng quan

chưa đủ lông cánh (chim), có nhiều lông tơ (như chim non), non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm, (Ai,len) thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ), (Ai,len) đồng thấp, đồng trũng

Cấu tạo: (vị) + (sanh) + (vũ) + (mao) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa đủ lông cánh (chim), có nhiều lông tơ (như chim non), non nớt, trẻ măng, ít kinh nghiệm, (Ai,len) thấp, trũng, dễ bị ngập nước (cánh đồng, đồng cỏ), (Ai,len) đồng thấp, đồng trũng