未經實驗的
vị kinh thật nghiệm đích
Hán Việt: vị kinh thật nghiệm đích
Tổng quan
chưa thử; không thử, chưa được thử thách, (pháp lý) không xét xử, không có kinh nghiệm
Cấu tạo: 未 (vị) + 經 (kinh) + 實 (thật) + 驗 (nghiệm) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui chưa thử; không thử, chưa được thử thách, (pháp lý) không xét xử, không có kinh nghiệm