未經照射的

vị kinh chiếu xạ đích

Hán Việt: vị kinh chiếu xạ đích

Tổng quan

không bày ra, không trưng bày, không bị đặt vào nơi nguy hiểm, chưa bị phát giác, chưa bị vạch trần; không bị lột mặt nạ không có ánh sáng chiếu/rọi vào, không được soi sáng

Cấu tạo: (vị) + (kinh) + (chiếu) + (xạ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bày ra, không trưng bày, không bị đặt vào nơi nguy hiểm, chưa bị phát giác, chưa bị vạch trần; không bị lột mặt nạ không có ánh sáng chiếu/rọi vào, không được soi sáng