未經訓練的

vị kinh huấn luyện đích

Hán Việt: vị kinh huấn luyện đích

Tổng quan

mất dạy không tập, không rèn (súc vật), không có kinh nghiệm; chưa thạo (người), (thể dục,thể thao) không tập dượt, không huấn luyện

Cấu tạo: (vị) + (kinh) + (huấn) + (luyện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất dạy không tập, không rèn (súc vật), không có kinh nghiệm; chưa thạo (người), (thể dục,thể thao) không tập dượt, không huấn luyện