未經勘察的

vị kinh khám sát đích

Hán Việt: vị kinh khám sát đích

Tổng quan

chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa có dấu người đi đến, (y học) chưa thông dò

Cấu tạo: (vị) + (kinh) + (khám) + (sát) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa có dấu người đi đến, (y học) chưa thông dò