未經處理的

vị kinh xử lí đích

Hán Việt: vị kinh xử lí đích

Tổng quan

chưa gia công, không chữa, không điều trị (bệnh)

Cấu tạo: (vị) + (kinh) + (xử) + (lí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa gia công, không chữa, không điều trị (bệnh)