未經認可的

vị kinh nhận khả đích

Hán Việt: vị kinh nhận khả đích

Tổng quan

không được phép; trái phép, không chính đáng; lạm dụng

Cấu tạo: (vị) + (kinh) + (nhận) + (khả) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không được phép; trái phép, không chính đáng; lạm dụng