未經鍛鍊的
vị kinh đoán luyện đích
Hán Việt: vị kinh đoán luyện đích
Tổng quan
không tôi thấu (thép); không luộc (pha lê), (nghĩa bóng) không tôi luyện, không được rèn luyện
Cấu tạo: 未 (vị) + 經 (kinh) + 鍛 (đoán) + 鍊 (luyện) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui không tôi thấu (thép); không luộc (pha lê), (nghĩa bóng) không tôi luyện, không được rèn luyện