未老先衰
vị lão tiên suy
Hán Việt: vị lão tiên suy · Pinyin: wèi lǎo xiān shuāi
Tổng quan
già trước tuổi
Nghĩa
Việt
- Cihui già trước tuổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不到老年,體力精神就已衰頹。宋.歐陽修〈蔡州再乞致仕第二表〉:「稟生素弱,顧身未老而先衰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 年纪还不大就衰老了。多指由于精神或体力负担过重而导致过早衰老。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不到年老就已衰弱;年纪不大而精神衰颓。
Eng
- CC-CEDICT to age prematurely
- Cihui 未老先衰 èilǎoxiānshuāi f.e. prematurely senile