老當益壯
lão đương ích tráng
Hán Việt: lão đương ích tráng · Pinyin: lǎo dāng yì zhuàng
Tổng quan
già nhưng cường tráng (thành ngữ) | khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác
Nghĩa
Việt
- Cihui già nhưng cường tráng (thành ngữ) | khoẻ mạnh mặc cho tuổi tác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当:应该;益:更加;壮:雄壮。年纪虽老而志气更旺盛,干劲更足。
- Tân Hoa Tự Điển 当应该;益更加;壮雄壮。年纪虽老而志气更旺盛,干劲更足。
Eng
- CC-CEDICT old but vigorous (idiom); hale and hearty despite the years
- Cihui 老當益壯 ǎodāngyìzhuàng f.e. gain vigor with age