未被佔領的

vị bị chiêm lĩnh đích

Hán Việt: vị bị chiêm lĩnh đích

Tổng quan

nhàn rỗi, rảnh (thời gian), không có người ở, vô chủ (nhà, đất...), bỏ trống, chưa ai ngồi (chỗ ngồi...), (quân sự) không bị chiếm đóng (vùng...)

Cấu tạo: (vị) + (bị) + (chiêm) + (lĩnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhàn rỗi, rảnh (thời gian), không có người ở, vô chủ (nhà, đất...), bỏ trống, chưa ai ngồi (chỗ ngồi...), (quân sự) không bị chiếm đóng (vùng...)