未被埋葬地

vị bị mai táng địa

Hán Việt: vị bị mai táng địa

Tổng quan

ở trên mặt đất, còn sống trên đời, ở trên mặt đất, lúc còn sống ở trên đời

Cấu tạo: (vị) + (bị) + (mai) + (táng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở trên mặt đất, còn sống trên đời, ở trên mặt đất, lúc còn sống ở trên đời