未被注意的

vị bị chú ý đích

Hán Việt: vị bị chú ý đích

Tổng quan

không có người đi theo (hầu, giữ, chăm nom, phục dịch), không chăm sóc, bỏ mặc không được đánh dấu, không bị theo dõi; không được để ý không ai thấy, không ai để ý, bị bỏ qua, bị làm ngơ, bị coi là thường

Cấu tạo: (vị) + (bị) + (chú) + (ý) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có người đi theo (hầu, giữ, chăm nom, phục dịch), không chăm sóc, bỏ mặc không được đánh dấu, không bị theo dõi; không được để ý không ai thấy, không ai để ý, bị bỏ qua, bị làm ngơ, bị coi là thường