未被採納的

vị bị thải nạp đích

Hán Việt: vị bị thải nạp đích

Tổng quan

không được chấp nhận, không được thông qua, không được chính quyền sở tại nhận trông nom (đường sá)

Cấu tạo: (vị) + (bị) + (thải) + (nạp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không được chấp nhận, không được thông qua, không được chính quyền sở tại nhận trông nom (đường sá)