末了
mạt liễu
Hán Việt: mạt liễu · Pinyin: mò liǎo
Tổng quan
(khẩu ngữ) phần cuối | chút cuối cùng | (khẩu ngữ) cuối cùng | rốt cuộc
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) phần cuối | chút cuối cùng | (khẩu ngữ) cuối cùng | rốt cuộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 最後、末尾。《儒林外史》第四七回:「秀才末了一個是唐三痰,手裡拿一個簿子在裡邊記帳。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 最后末了一名,便是他自己|末了,他在合同上签了字。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) final part; last bit|(coll.) in the end; finally
- Cihui (coll.) final part; last bit; (coll.) in the end; finally